Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo ngày 13/09/2017

24/07/2020 15:07:53 | 70 lượt xem

Xem ngày tốt xâu, ngày lành, tháng tốt, giờ tốt, giờ đẹp, tránh giờ xấu vào Thứ Tư ngày 13/09/2017 nhằm ngày nhằm ngày 23 Tháng 07 Năm 2017 AL Tức là ngày Quý Mão, Tháng Mậu Thân, Năm Đinh Dậu để xem lịch vạn niên để lên kế hoạch thực hiện việc xuất hành, cầu tài, cầu lộc, cầu phúc,

Ngày 13/09/2017 nhằm ngày nhằm ngày 23 Tháng 07 Năm 2017 AL Tức là ngày Quý Mão, Tháng Mậu Thân, Năm Đinh Dậu

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 17/4/2019
Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 17/4/2019

Là ngày: Hắc Đạo (Chu Tước) – Trực: Phá
Tiết khí: Bạch lộ – Thập nhị bát tú: Sao Bích

1. Hướng xuất hành đón tài lộc, may mắn

– Hướng Hỷ Thần: Đông Nam

– Hướng Tài Thần: Tây Bắc

– Hướng Hạc Thần: Tại Thiên

– Tuổi xung với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

=> Hôm nay không phải ngày con nước

2. Giờ Hoàng Đao – Giờ Hắc Đạo ngày 13/09/2017

– Giờ hoàng đạo: Tý (23 – 1 giờ); Dần (3 – 5 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Dậu (17 – 19 giờ)

– Giờ hắc đạo: Sửu (1 – 3 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Tuất (19 – 21 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

3. Sao tốt – Sao Xấu

Sao tốt:

– Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.

– Cát khánh: Tốt mọi việc.

– Ích hậu: Là Phúc thần trong tháng, nên tu tạo nhà cửa, tường lũy, làm lễ cưới, an buồng sản phụ.

– Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

– Thiên lại: Xấu mọi việc.

– Hoang vu: Xấu mọi việc.

– Chu tước: Kỵ nhập trạch, khai trương.

– Nguyệt kỵ: Xấu mọi viêc

– Nhập mộ: Đau bệnh mà gặp ngày nhập mộ rất bất lợi.

4. Việc nên – Không nên làm trong ngày 13/09/2017

– Việc nên làm : Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh.

– Việc kiêng kỵ :  Xem tuoi khuyên ngày hôm nay kiêng kỵ lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ

5. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

– Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

– Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.

– Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.

– Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.

– Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.

– Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Kết luận: Ngày 13/9/2017 nhằm ngày Quý Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu (23/7/2017 AL) là Ngày Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng như xem tuoi vo chong để xác định ngày

Nên triển khai các công việc như hôn thú, mai táng, sủa mộ, cải mộ, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà.

Mời các bạn xem ngày tốt xấu cập nhật thường xuyên tại xemtuoixaynha.com nhé!

BÌNH LUẬN:
TIN TỨC LIÊN QUAN