Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo ngày 20/09/2017

24/07/2020 14:07:25 | 73 lượt xem

Xem ngày tốt xâu, ngày lành, tháng tốt, giờ tốt, giờ đẹp, tránh giờ xấu vào Thứ Tư ngày 20/09/2017 nhằm ngày nhằm ngày 01 Tháng 08 Năm 2017 AL Tức là ngày Canh Tuất, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Dậu để xem lịch vạn niên 2017 để lên kế hoạch thực hiện việc xuất hành, cầu tài, cầu lộc, cầu phúc,

Ngày 20/09/2017 nhằm ngày nhằm ngày 01 Tháng 08 Năm 2017 AL Tức là ngày Canh Tuất, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Dậu

Xem ngày tốt xấu
Xem ngày tốt xấu

Là ngày: Hắc Đạo (Thiên Lao) – Trực: Trừ
Tiết khí: Bạch lộ – Thập nhị bát tú: Sao Sâm

1. Hướng xuất hành đón tài lộc, may mắn

– Hướng Hỷ Thần: Tây Bắc

– Hướng Tài Thần: Tây Nam

– Hướng Hạc Thần: Đông Bắc

– Tuổi xung với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

=>> Hôm nay không phải là ngày con nước

2. Giờ Hoàng Đao – Giờ Hắc Đạo ngày 20/09/2017

– Giờ hoàng đạo: Dần (3 – 5 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Dậu (17 – 19 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

– Giờ hắc đạo: Tý (23 – 1 giờ); Sửu (1 – 3 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Tuất (19 – 21 giờ)

3. Sao tốt – Sao Xấu

Sao tốt:

– Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.

– Thiên quý: Tốt mọi việc.

– Minh tinh : Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo – xấu)

– U vi tinh: Tốt mọi việc.

– Tục thế: Là thiện thần trong tháng, xem tuổi khuyên nên định hôn nhân, hòa mục với thân tộc, lễ thần, cầu nối tự.

– Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.

Sao xấu:

– Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.

– Nguyệt hoả -Độc hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.

– Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.

– Kim thần thất sát: Rất xấu cho mọi việc

– Độc hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

Xem ngày tốt xấu
Xem ngày tốt xấu

4. Việc nên – Không nên làm trong ngày 20/09/2017

– Việc nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

– Việc kiêng kỵ: Đẻ con và đặt tên cho con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

5. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

– Giờ Lưu Niên (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.

– Giờ Tốc Hỷ (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.

– Giờ Xích Khẩu (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

– Giờ Tiểu Cát (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

– Giờ Không Vong (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.

– Giờ Đại An (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.

Kết luận: Ngày 20/9/2017 nhằm ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu (1/8/2017 AL) là Ngày Xấu. Xem tử vi hàng ngày khuyên hôm nay chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Mời các bạn xem ngày tốt xấu cập nhật thường xuyên tại xemtuoixaynha.com nhé!

BÌNH LUẬN:
TIN TỨC LIÊN QUAN