Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo ngày 21/03/2018

24/07/2020 14:07:39 | 72 lượt xem

Xem ngày tốt xấu, ngày lành, tháng tốt, giờ tốt, giờ đẹp, tránh giờ xấu vào Thứ Tư ngày 21/03/2018 nhằm ngày 05 Tháng 02 Năm 2018 AL Tức là ngày Nhâm Tý, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Tuất để xem lịch âm 2018 lên kế hoạch thực hiện việc xuất hành, cầu tài, cầu lộc, cầu phúc…

Ngày 21/03/2018 nhằm ngày 05 Tháng 02 Năm 2018 AL Tức là ngày Nhâm Tý, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Tuất

Xem ngày tốt xấu
Xem ngày tốt xấu

1. Hướng xuất hành đón tài lộc, may mắn

Hướng Hỷ Thần: Chính Nam

Hướng Tài Thần: Chính Tây

Hướng Hạc Thần: Đông Bắc

Tuổi xung với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

2. Giờ Hoàng Đao – Giờ Hắc Đạo ngày 21/03/2018

Giờ hoàng đạo: Tý (23 – 1 giờ); Sửu (1 – 3 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Dậu (17 – 19 giờ)

Giờ hắc đạo: Dần (3 – 5 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Tuất (19 – 21 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

3. Sao tốt – Sao Xấu

Sao tốt:

– Thiên quan: Tốt mọi việc.

– Tuế hợp: Tốt mọi việc.

– Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.

– Đại hồng Sa: Tốt mọi việc.

– Thiên thụy: Tốt mọi việc

– Ngũ hợp: Tốt mọi việc

– Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

– Thiên cương: Kiêng kỵ mọi việc không làm.

– Địa phá: Kỵ xây dựng.

– Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

– Băng tiêu ngọa hãm: Xấu mọi việc.

– Sát chủ: Xấu mọi việc.

– Nguyệt hình: Xấu mọi việc.

– Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.

– Nguyệt kỵ: Xấu mọi viêc

– Sát sưu: Kỵ cho Thầy cúng.

– Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

Xem ngày tốt xấu
Xem ngày tốt xấu

4. Việc nên – Không nên làm trong ngày 21/03/2018

– Việc nên làm : Cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối.

– Việc không nên làm : Bói bài khuyên hôm nay không nên động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ, mưu sự khuất tất.

5. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ Không Vong (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.

Giờ Đại An (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.

Giờ Lưu Niên (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.

Giờ Tốc Hỷ (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.

Giờ Xích Khẩu (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Giờ Tiểu Cát (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Mời các bạn xem ngày tốt xấu cập nhật thường xuyên tại xemtuoixaynha.com nhé!

BÌNH LUẬN:
TIN TỨC LIÊN QUAN