Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo ngày 29/03/2018

24/07/2020 14:07:51 | 147 lượt xem

Xem ngày tốt xấu, ngày lành, tháng tốt, giờ tốt, giờ đẹp, tránh giờ xấu vào Thứ Năm ngày 29/03/2018 nhằm ngày 13 Tháng 02 Năm 2018 AL Tức là ngày Canh Thân, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Tuất để xem lịch âm dương 2018 lên kế hoạch thực hiện việc xuất hành, cầu tài, cầu lộc, cầu phúc...

Ngày 29/03/2018 nhằm ngày 13 Tháng 02 Năm 2018 AL Tức là ngày Canh Thân, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Tuất

 Chọn ngày tốt xấu

1. Hướng xuất hành đón tài lộc, may mắn

– Hướng Hỷ Thần: Tây Bắc

– Hướng Tài Thần: Tây Nam

– Hướng Hạc Thần: Đông Nam

– Tuổi xung với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

– Ngày con nước: Không phải ngày con nước

2. Giờ Hoàng Đao – Giờ Hắc Đạo ngày 29/03/2018

– Giờ hoàng đạo: Tý (23 – 1 giờ); Sửu (1 – 3 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Tuất (19 – 21 giờ)

– Giờ hắc đạo: Dần (3 – 5 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Dậu (17 – 19 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

3. Sao tốt – Sao Xấu

Sao tốt:

– Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.

– Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.

– Nguyệt không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.

– Nguyệt giải: Tốt mọi việc.

– Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).

– Yếu yên (Yến An): Là Cát Thần trong tháng, nên phủ dụ biên cảnh, sửa sang lại hào quách thành.

– Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

– Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.

– Bạch hổ: Kỵ mai táng ( (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt))

– Kim thần thất sát: Rất xấu cho mọi việc

– Tam nương sát: Xấu mọi việc

– Hoang vu tứ quý: Kị cất nhà, hôn thú

– Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

4. Việc nên – Không nên làm trong ngày 29/03/2018

– Việc nên làm: Xem bói bài hàng ngày cho hay hôm nay nên lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp.

– Việc không nên làm: Xây đắp nền, tường

5. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Giờ Lưu Niên (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.

Giờ Tốc Hỷ (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.

Giờ Xích Khẩu (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Giờ Tiểu Cát (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Giờ Không Vong (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.

Giờ Đại An (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.

Mời các bạn xem ngày tốt xấu cập nhật thường xuyên tại xemtuoixaynha.com nhé!

BÌNH LUẬN:
TIN TỨC LIÊN QUAN