Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo ngày 16/12/2017

15/12/2017 14:30:38 | 0 lượt xem

Xem ngày tốt xấu, ngày lành, tháng tốt, giờ tốt, giờ đẹp, tránh giờ xấu vào Thứ Năm ngày 16/12/2017 nhằm ngày 29 Tháng 10 Năm 2017 AL Tức là ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi, Năm Đinh Dậu để xem lịch vạn niên để lên kế hoạch thực hiện việc xuất hành, cầu tài, cầu lộc, cầu phúc...

Ngày 16/12/2017 nhằm ngày 29 Tháng 10 Năm 2017 AL Tức là ngày Đinh Sửu, Tháng Tân Hợi, Năm Đinh Dậu

1. Hướng xuất hành đón tài lộc, may mắn

- Hướng Hỷ Thần: Chính Nam

- Hướng Tài Thần: Chính Đông

- Hướng Hạc Thần: Chính Tây

- Tuổi xung với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

- Ngày con nước: Không phải ngày con nước

2. Giờ Hoàng Đao - Giờ Hắc Đạo ngày 16/12/2017

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5 giờ); Mão (5 - 7 giờ); Tỵ (9 - 11 giờ); Thân (15 - 17 giờ); Tuất (19 - 21 giờ); Hợi (21 - 23 giờ)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1 giờ); Sửu (1 - 3 giờ); Thìn (7 - 9 giờ); Ngọ (11 - 13 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Dậu (17 - 19 giờ)

3. Sao tốt - Sao Xấu

Sao tốt:

- Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng

- Thiên phúc: Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới, lễ cúng.

- Thiên thành : Tốt mọi việc.

- Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.

- Ngọc đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

- Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

- Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.

- Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.

- Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú.

- Câu trần: Kỵ mai táng.

- Quả tú: Xấu với giá thú.

- Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

- Địa hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

- Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

4. Việc nên - Không nên làm trong ngày 16/12/2017

Việc nên làm : Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Việc kiêng kỵ: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

5. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

- Giờ Lưu Niên (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
- Giờ Tốc Hỷ (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
- Giờ Xích Khẩu (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
- Giờ Tiểu Cát (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
- Giờ Không Vong (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
- Giờ Đại An (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.


Kết luận: Ngày 16/12/2017 nhằm ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu (29/10/2017 AL) là Ngày Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng.

Xem tu vi khuyên ngày này nên triển khai các công việc như tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, mai táng, sủa mộ, cải mộ, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà.

Mời các bạn xem ngày tốt xấu cập nhật thường xuyên tại xemtuoixaynha.com nhé!

BÌNH LUẬN: